Từ vựng JLPT N2
nóng hổi, ấm áp
Thức ăn hay đồ ấm tỏa hơi nóng: ほかほかのご飯. Nụ cười là にっこり.
にっこり、ぴかぴか、さっぱり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.