Từ vựng JLPT N2
đào
Đào đất tạo hố: 穴を掘る, 井戸を掘る, 芋を掘る. Phân biệt chữ 握る, 振る, 擦る trong đề viết kanji.
握る、掘り出す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.