Từ vựng JLPT N2
bảo đảm, cam kết
Nhận trách nhiệm về chất lượng hay độ chắc chắn: 品質を保証する, 保証書. Bẫy Hán tự: 保証 khác 補償 (bồi thường) và 保障 (bảo đảm quyền lợi, an ninh).
補償、保障
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →