Từ vựng JLPT N2
đưa tin
Truyền thông đưa tin sự kiện: テレビで報道される, 報道機関, 報道番組. Khác 伝言 (nhắn lại) và 通信 (liên lạc, truyền tin).
通信、伝言
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →