Từ vựng JLPT N2
phong phú, dồi dào
Có nhiều, đầy đủ (豊富な経験, ビタミンが豊富だ). Đối nghĩa là 乏しい. Chú ý cách đọc ほうふ (không phải のうふ/ほうふう).
乏しい、鮮明、活発
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →