Từ vựng JLPT N2
bảo quản; lưu (dữ liệu)
Giữ nguyên trạng thái lâu dài: 食品を冷蔵庫で保存する, データを保存する. Không dùng cho tiền hay sức lực (お金を保存 ✗, dùng 貯金/温存), hay giữ chỗ.
確保、保管、貯金
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →