Từ vựng JLPT N2
biểu hiện; diễn đạt
Thể hiện suy nghĩ qua lời nói, tranh vẽ: 気持ちを表現する. Phát huy năng lực dùng 実力を発揮, không dùng 表現.
発揮、明示、公開
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →