Từ vựng JLPT N2
cách một ngày
おき theo sau số lượng nghĩa là cách quãng: 一日おき = cách một ngày (2日に1回), 二日おき, 一行おき. Đừng nhầm với ~ごと (mỗi).
毎日、一日ごと
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →