Từ vựng JLPT N2
vĩ đại
Chỉ người hay thành tựu xuất sắc, đáng kính: 偉大な画家/業績. Không dùng cho vật lớn, ảnh hưởng nặng hay bài phát biểu hay (多大な影響 ✓, 偉大な影響 ✗).
多大、大げさ、大まか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →