Từ vựng JLPT N2
vi phạm
Trái với luật, quy tắc, hợp đồng; đi với に: ルールに違反する (không đi với ý kiến, người). Chú ý chữ 違 (không phải 偉).
反対、反する
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →