Từ vựng JLPT N2
lời biện minh; viện cớ
Hay đi với する/しない: 言い訳をする, 言い訳はやめなさい. Mang sắc thái tiêu cực (viện lý do để thoát trách nhiệm); không dùng với nghĩa “giải thích” hay “thuyết minh” như 説明・弁明.
弁解、説明
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →