Từ vựng JLPT N2
sống động, đầy sức sống
Trông tràn đầy sinh lực, hăng hái khi làm việc ưa thích (生き生きと働く/した表情). Dùng cho người, văn miêu tả. Không dùng cho thân thể khỏe mạnh hay trí nhớ (記憶が生き生き ✗).
うとうと、ぎっしり、元気
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →