Từ vựng JLPT N2
giải nghệ, nghỉ hưu
Rút khỏi vị trí, sự nghiệp (đặc biệt vận động viên, nghệ sĩ): 選手が引退する. Không dùng cho nghỉ làm thêm, nghỉ công ty, hay bỏ thi đấu một trận đơn lẻ (đó là 辞める/欠場).
退職、辞める、引き返す、欠場
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →