Từ vựng JLPT N2
nội thất, trang trí trong nhà
Chỉ đồ đạc và cách bài trí trong phòng, khác デザイン (kiểu dáng). Ví dụ: インテリアにこだわる.
デザイン、リビング、スペース
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →