Từ vựng JLPT N2
dũng cảm, hùng dũng
Hành động hay giọng nói mạnh mẽ, can đảm: 勇ましい声/勇ましい姿. Đề đọc hay gài với たくましい (cường tráng), やかましい (ồn ào), あつかましい (mặt dày).
たくましい、やかましい、あつかましい、勇敢
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →