Từ vựng JLPT N2
khác thường, độc đáo
Khác hẳn với số còn lại trong cùng loại: 異色の作品/存在/経歴. Dùng 異色, không phải 違色, 異食.
特異、独特、異例
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →