Từ vựng JLPT N2
trang phục
Chỉ quần áo dùng cho biểu diễn, lễ hội, cưới hỏi (舞台衣装, 民族衣装). Cách đọc dễ nhầm với いじょう/いそう; 装 đọc しょう trong từ này.
衣服、服装
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →