Từ vựng JLPT N2
nhận (khiêm nhường); ăn, uống
Khiêm nhường ngữ của もらう/食べる/飲む. Chủ ngữ là mình, người cho là bề trên: 感謝の言葉をいただく. Dễ nhầm với いたす/うけたまわる (động từ khiêm nhường khác) và くださる (họ cho mình, tôn kính).
くださる、承る、差し上げる、申し上げる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →