Từ vựng JLPT N2
hư, hỏng; ôi thiu
Thức ăn, đồ vật bị hỏng dần (食べ物が傷みやすい). Cách đọc いたむ, đừng đọc きずむ. Đồng âm 痛む (đau) và 悼む (thương tiếc). Khác 衰える (suy yếu: 記憶力が衰える).
痛む、衰える、枯れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →