Từ vựng JLPT N2
chúc mừng, ăn mừng
Mừng sự kiện vui: 合格/誕生日/結婚を祝う. Khác 祈る (cầu nguyện), 願う (mong), 占う (bói).
祈る、願う、祝福
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →