Từ vựng JLPT N2
trước đây
Thời điểm trước một mốc: 以前は~だった, 十年以前. Trong đề đồng nghĩa với かつて. Đối lập với 以後/今後.
かつて、以後
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →