Từ vựng JLPT N2
khoe khoang; tự hào
Khoe điều mình giỏi, có: 自慢話/腕前を自慢する. Cũng dùng với sắc thái tự hào: 自慢の息子. Khác 文句 (phàn nàn) và 冗談 (đùa) trong đề gần nghĩa.
文句、冗談、自信、誇り
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →