Từ vựng JLPT N2
quê nhà, địa phương
Nơi mình sinh ra, sống hoặc nơi đang nói đến: 地元の人/地元に戻る. Đọc じもと, đừng nhầm với ちもと/じげん. Khác 根元 (gốc cây) và 土台 (nền móng).
根元、土台、故郷、立場
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →