Từ vựng JLPT N2
tự tin
自信がある/ない, 自信を持つ. Dễ nhầm với 自身 (bản thân) cùng đọc じしん. Không phải kỹ thuật (技術).
自身、技術、経験
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →