Từ vựng JLPT N2
từ chối; rút lui
Dùng khi tự rút lui khỏi lời mời, vị trí, quyền lợi một cách lịch sự: 出場を辞退する, 受賞を辞退する. Khác 退場 (rời khỏi sân) và 逃避 (trốn tránh).
遠慮、退場、断る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →