Từ vựng JLPT N2
trạng thái, tình trạng
Tình trạng của sự vật tại một thời điểm (健康状態, 状態が悪い). Dấu hiệu có người là 気配 (人の気配), trào lưu là 流行/ブーム, không dùng 状態.
状況、様子、気配
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →