Từ vựng JLPT N2
tiến bộ (kỹ năng)
Chỉ kỹ năng, tay nghề giỏi lên: ピアノが上達する. Không dùng cho sức khỏe, quan hệ hay mức độ hiểu bài; số lượng tăng là 上昇/増加.
上昇、増加、向上
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →