Từ vựng JLPT N2
trao và nhận
Từ văn bản, pháp lý: 金銭の授受, 授受表現 (あげる・もらう・くれる). Không đi với 結果 như 交渉.
交渉、受け渡し
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.