Từ vựng JLPT N2
nơi ở, chỗ ở
Từ trang trọng chỉ chỗ để sống, dùng trong giấy tờ, luật: 住居を確保する/住居表示. Khác 住宅 (nhà ở, công trình) ở chỗ nhấn vào việc cư trú.
住宅、住まい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →