Từ vựng JLPT N2
tràn ngập, đầy ắp
Khí, mùi, hơi tràn đầy một không gian kín: ガス/においが充満する. Không dùng cho người hay thứ trừu tượng (夢が充満 ✗, dùng 夢にあふれる). Khác 普及 (phổ cập).
普及、あふれる、蔓延
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →