Từ vựng JLPT N2
bênh vực, che chở
Bảo vệ người đang bị trách mắng hoặc tổn thương (弟をかばう). Đối tượng là người. Không dùng cho môi trường, di sản, kỹ thuật (đó là 守る/保護する).
守る、保護する
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →