Từ vựng JLPT N2
sát tường
Hậu tố 〜際 (ぎわ) chỉ vị trí sát mép: 壁際, 窓際, 水際, 崖っぷち. Không dùng 〜辺 hay 〜所.
窓際
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.