Từ vựng JLPT N2
rực rỡ, vẻ vang
Dùng cho thành tích, lịch sử, tương lai đáng tự hào: 輝かしい成績/未来. Cách đọc hay bị gài trong đề (かがやかしい, không phải かやがかしい). Đừng nhầm với 著しい (いちじるしい, rõ rệt).
著しい、力強い、限りない
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →