Từ vựng JLPT N2
hồi phục, khá lên
Trở lại trạng thái tốt: 体力/景気/天気が回復する. Dùng cho cả thời tiết, kinh tế, sức khỏe. Gần với 治る nhưng rộng hơn.
復旧、回収
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →