Từ vựng JLPT N2
giải phóng
Thả cho tự do: 人質を解放する, ストレスから解放される. Giải tán đoàn nhóm sau sự kiện là 解散, không phải 解放.
解散、開放、退場
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →