Từ vựng JLPT N2
tổ chức (sự kiện)
Dùng khi tổ chức sự kiện quy mô như đại hội, triển lãm: 大会が開催される, 開催地. Khác 開幕 (khai mạc), 開演 (bắt đầu buổi diễn) và 開講 (khai giảng).
開幕、開演、開講
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →