Từ vựng JLPT N2
giải tán
Dùng khi nhóm đang tập hợp thì tan ra: 現地解散, 午後4時解散. Đối lập với 集合. Phân biệt với 解放 (giải phóng) và 退場 (rời khỏi sân khấu/hội trường).
解放、退場、退出
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →