Từ vựng JLPT N2
sửa đổi (luật, quy định)
Dùng cho luật, quy tắc, ngày giờ tàu xe, được sửa theo hướng tốt hơn. 改造 là cải tạo vật thể, 変換 là chuyển đổi dạng/mã nên không hợp với 法律.
改造、転換、変換
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →