Từ vựng JLPT N2
hủy hợp đồng
Chấm dứt hợp đồng đã ký: 保険/携帯電話/口座を解約する. Không dùng cho phát ngôn hay cuộc hẹn (面会を解約 ✗, dùng キャンセル/取り消す).
廃止、中止、解消
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →