Từ vựng JLPT N2
cải thiện
Làm cho tình trạng xấu trở nên tốt hơn: 生活習慣/環境を改善する. Khác 訂正 (sửa chỗ sai), 変換 (chuyển đổi), 整備 (chuẩn bị, bảo trì).
改良、訂正
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →