Từ vựng JLPT N2
bao quanh, vây quanh
Nhiều người hoặc vật vây quanh một đối tượng: 記者に囲まれる, 食卓を囲む. Bị động 囲まれる rất hay ra, đừng nhầm với 包まれる, 挟まれる.
包む、挟む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →