Từ vựng JLPT N2
hạ xuống, đi xuống
Đi xuống về độ cao, nhiệt độ, giá cả, đối lập 上昇. Đọc 下 là か (không phải げ): 下降, 下落. Hay gặp 気温が下降する, 飛行機が下降する.
上昇、降下
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →