Từ vựng JLPT N2
mở rộng, tăng cường
Làm cho quy mô, nội dung rộng và đầy đủ hơn: 設備を拡充する/販売部門を拡充する. Đọc かくじゅう (không phải こうじゅう). Khác 拡大 (mở rộng quy mô).
拡大、充実、拡張
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →