Từ vựng JLPT N2
ẩn nấp, bị khuất
Tự động từ: tự nấp đi hoặc bị che khuất (月が雲に隠れる); tha động từ tương ứng là 隠す. Trong bài đọc chữ Hán, 隠れる (かくれる) dễ bị nhầm với 離れる (はなれる) và 外れる (はずれる).
隠す、離れる、別れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →