Từ vựng JLPT N2
khá, tương đối
Mức độ cao hơn bình thường (かなり暑い). Đồng nghĩa với 相当. Khác たぶん (có lẽ), どうせ (dù sao), やはり (quả nhiên).
相当、たぶん、どうせ、やはり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →