Từ vựng JLPT N2
nghĩ ra
Nảy ra một ý tưởng/cách: いい方法を考えつく. Khác 考え抜く (suy nghĩ đến cùng) và 思い込む (tin chắc là vậy).
考え抜く、思い込む、思い起こす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →