Từ vựng JLPT N2
khoảng cách, khoảng cách thời gian
Khoảng cách giữa các vật hoặc các lần xảy ra, hay đi với 〜をあける/〜をおいて: 五分間隔. Không dùng cho sự khác biệt ý kiến (đó là 相違).
相違、距離、隔たり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →