Từ vựng JLPT N2
quản lý
Trông coi, duy trì, điều hành tài sản hay hệ thống: 管理する/される, 健康管理, 品質管理. Chọn chữ 管理, đừng nhầm với 官 hoặc 利.
運営、経営、監理
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →