Từ vựng JLPT N2
dưới sự quản lý
〜下 chỉ phạm vi chịu sự chi phối: 管理下, 支配下, 指導下. Mẫu: Nの管理下に置く/ある.
支配下、影響下、監督下
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.