Từ vựng JLPT N2
quan trắc; dự đoán
Quan trắc hiện tượng tự nhiên (気象, 天体, 地震); còn nghĩa nhận định, dự đoán tình hình (希望的観測). Kiểm tra định kỳ máy móc là 点検, bị hiểu lầm là 誤解.
点検、参観、誤解
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →